Danh mục thu các loại phí, lệ phí

27/03/2020

DANH MỤC, MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

 

 STT


 

 

 

Danh mục các loại phí, lệ phí

 

  ĐVT

 

Mức thu phí, lệ phí
(đồng)

 

 

Tỷ lệ quản lý, sử dụng

 

 

Nộp ngân sách Nhà nước

 

Đơn vị thu được để lại

 1

Danh mục các loại phí

 


 

 

 

 

 a

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

100%

 

 

- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng

 

đồng/1 lần bình tuyển, công nhận

3.000.000

 

 

 

- Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống


đồng/1 lần bình tuyển, công nhận

7.500.000

 

 

b

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

 

 

100%

 

 -

 Đối với cơ sở thể thao

 

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2

đồng/cơ sở

200.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2

đồng/cơ sở

300.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

đồng/cơ sở

400.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2

đồng/cơ sở

500.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 trở lên

đồng/cơ sở

600.000

 

 

  -

Đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

Cơ sở có diện tích dưới 1.000 m2

đồng/CLB

600.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 2.000m2

đồng/CLB

800.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 3.000 m2

đồng/CLB

1.000.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2

đồng/CLB

1.500.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

đồng/CLB

2.000.000

 

 

 

Cơ sở có diện tích từ 10.000 m2 trở lên

đồng/CLB

3.000.000

 

 

 c

Phí thư viện (thư viện địa phương quản lý)

 

 

15%

85%

-

Đối với bạn đọc là người lớn

 

 

 

 

*

Phí đọc theo ngày

 

 

 

 

 

- Phòng đọc thường

đồng/thẻ/ngày

200

 

 

 

- Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)

đồng/thẻ/ngày

1.000

 

 

*

Thẻ đọc theo tháng

 

 

 

 

 

- Phòng đọc thường

đồng/thẻ/tháng

3.000

 

 

 

- Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)

đồng/thẻ/tháng

15.000

 

 

*

Thẻ đọc theo quý

 

 

 

 

 

- Phòng đọc thường

đồng/thẻ/quý

10.000

 

 

 

- Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)

đồng/thẻ/quý

50.000

 

 

*

Thẻ đọc theo năm

 

 

 

 

 

- Phòng đọc thường

đồng/thẻ/nãm

40.000

 

 

 

- Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)

đồng/thẻ/năm

200.000

 

 

-

Đối với bạn đọc là trẻ em áp dụng bằng 50% (năm mươi phân trăm) mức thu áp dụng đối với bạn đọc là người lớn.

 

 

 

 

d

Phí thấm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

10%

90%

-

Nhóm l. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

 

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

4.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng dến 20 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

6.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

11.250.000

 

 

 

Tổng vốn đẩu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

20.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

22.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

29.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

33.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

36.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỳ đồng đến 2.000 tỳ đồng

đồng/1 lần báo cáo

36.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

38.250.000

 

 

 

Tổng vốn đẩu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

39.750.000

 

 

 

Tồng vốn đầu tư ttên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

42.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

45.750.000

 

 

-

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

 

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

6.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

9.375.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

15.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

28.125.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

31.125.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

40.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

45.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỳ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

16.875.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

29.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư ưên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

32.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 200 tỳ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

42.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

47.625.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

51.375.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

52.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

54.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

57.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đén 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

60.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

66.000.000

 

 

-

Nhóm 5. Dự án giao thông

 

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

6.900.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

10.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

17.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

30.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

33.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

44.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

49.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

54.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

55.125.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

57.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

59.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

63.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

69.000.000

 

 

-

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

 

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

7.200.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

11.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

18.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

32.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

35.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

46.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

51.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

56.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

57.375.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

59.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu lư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

61.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

65.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

72.000.000

 

 

-

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6)

 

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

4.500.000

 

 

 

Tổng vốn dầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỳ đồng

đồng/1 lần báo cáo

6.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

11.250.000

 

 

 

Tổng vốn dầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

đồng/1 lẩn báo cáo

20.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

22.500.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

29.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 500 tỳ đồng đến 1.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

33.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỳ đồng đến 1.500 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

36.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư ưên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

36.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

38.250.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

39.750.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng

dồng/1 lằn báo cáo

42.000.000

 

 

 

Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng

đồng/1 lần báo cáo

45.750.000

 

 

 

Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên và có tính nhạy cảm, phức tạp của khu vực đầu tư dự án thì thu phí ở mức cao nhất.

 

 

 

 

*

Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bàng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu. Trường hợp dự án có thay đổi tổng vốn đầu tư thì phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại tính theo tổng vốn đầu tư mới.

 

 

 

 

  e

Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).

 

 

10%

90%

 

Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư đến 50 tỷ đồng

đồng/phương án

7.560.000

 

 

 

Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 50 tỳ đồng đến 100 tỳ đồng

đồng/phương án

9.450.000

 

 

 

Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

đồng/phương án

17.100.000

 

 

 

Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

đồng/phương án

20.100.000

 

 

 

Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 500 tỷ đồng trờ lên

đồng/phương án

23.400.000

 

 

 

Trường hợp thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu nêu trên.

 

 

 

 

 g

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

 

 

100%

-

Đối với tổ chức

 

 

 

 

 

Quy mô diện tích dưới 1.000 m2

đồng/hồ sơ

1.000.000

 

 

 

Quy mô diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2

đồng/hồ sơ

2.000.000

 

 

 

Quy mô diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2

đồng/hồ sơ

3.000.000

 

 

 

Quy mô diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

đồng/hồ sơ

4.000.000

 

 

 

Quy mô diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2

đồng/hồ sơ

5.000.000

 

 

 

Quy mô diện tích từ 50.000 m2 đến dưới 100.000 m2

đồng/hồ sơ

6.000.000

 

 

 

Quy mô diện tích từ 100.000 m2 đến dưới 200.000 m2

đồng/hồ sơ

7.000.000

 

 

 

Quy mô diện tích từ 200.000 m2 trở lên

đồng/hồ sơ

7.500.000

 

 

-

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

 

 

 

 

 

Tai khu vực đô thi

đồng/hồ sơ

100.000

 

 

 

Tại khu vực nông thôn

đồng/hồ sơ

50.000

 

 

-

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh

 

 

 

 

 

Tại khu vực đô thị

đồng/hồ sơ

200.000

 

 

 

Tại khu vực nông thôn

đồng/hồ sơ

100.000

 

 

   h

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với hoạt động thấm định đo cơ quan địa phương thực hiện).

 

 

90%

10%

-

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm

đồng/1 đề án

400.000

 

 

-

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.100.000

 

 

-

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến

đồng/1 đề án, báo cáo

2.600.000

 

 

-

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

5.000.000

 

 

 

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phẩn trăm) mức thu theo quy định nêu trên

 

 

 

 

 i

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).

đồng/hồ sơ

1.400.000

90%

10%

 

Trường hợp thẩm định ra hạn, bổ sung áp dụng bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu ưên

 

 

 

 

  k

Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mật (đổi với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

90%

10%

-

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước dưới 0,lm3/giây; hoặc để phát diện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

 

 

-

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 0,1 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

 

 

-

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 0,5m3 đến dưới lm3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000w; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

 

 

-

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ lm3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

 

 

 

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằne 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên

 

 

 

 

 

l

 

Phí thấm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan đia phương thực hiện)

 

 

90%

10%

-

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

600.000

 

 

-

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

1.800.000

 

 

-

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

4.400.000

 

 

-

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm

đồng/1 đề án, báo cáo

8.400.000

 

 

m

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)

 

 

 

100%

 

Đối với việc khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính

 

 

 

 

 

+ Đối với tổ chức

đồng/hồ sơ, tài liệu

200.000

 

 

 

+ Đối với hộ gia đình cá nhân ở các phường, thị trấn

đồng/hồ sơ, tài liệu

50.000

 

 

 

+ Đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã

đồng/hồ sơ, tài liệu

25.000

 

 

 

Đối với trường hợp chỉ khai thác 1 phần hồ sơ tài liệu địa chính (nhưng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu)

       

 

+ Đối với tổ chức

đồng/ tờ

15.000

 

 

 

+ Đối với hô gia đình cả nhân ở các phường, thị trấn

đồng/ tờ

5.000

 

 

 

+ Đổi với hô ãa đình, cá nhân ở các xã

đồng/ tờ

2.500

 

 

 

Đối với việc khai thác thông tin tư vấn tại chỗ đối với tổ chức

 

 

 

 

 

+ Tư vấn thông tin đất đai

đồng/hồ sơ, tài liệu

50.000

 

 

 

+ Xem các loai hồ sơ bản đồ

đồng/hồ sơ, tài liệu

20.000

 

 

n

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm hằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

 

15%

85%

 

Đối với việc cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (gao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)

đồng/trường hợp

30.000

 

 

 

0

 

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

100%

 

 

Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu

đồng/hồ sơ

80.000

 

 

 

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

đồng/hồ sơ

70.000

 

 

 

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

đồng/hồ sơ

60.000

 

 

 

Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

đồng/hồ sơ

20.000

 

 

  2

Danh mục các loại lệ phí

 

 

 

 

   a

 

Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện)

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên

 

 

 

 

 

- Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần đăng ký

15.000

 

 

 

- Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần cấp

20.000

 

 

 

Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phổ, số nhà

đồng/lần cấp

10.000

 

 

 

- Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

đồng/lần cấp

8.000

 

 

 

Lệ phí đăng ký cư trú, quản lý cư trú tại các khu vực khác, mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu lệ phí đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên

 

 

 

 

 b

Lệ phí hộ tịch

   

 

 

-

Đối với việc đăng ký tại UBND cấp xã

 

 

 

 

 

Khai sinh

đồng

8.000

 

 

 

Khai tử

đồng

8.000

 

 

 

Kết hôn

đồng

30.000

 

 

 

Nhận cha, mẹ, con

đồng

15.000

 

 

 

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/1 bản sao

3.000

 

 

 

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi

đồng

15.000

 

 

 

Bổ sung hộ tịch

đồng

15.000

 

 

 

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

đồng

15.000

 

 

 

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch cùa cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

đồng

8.000

 

 

 

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch

đồng

8.000

 

 

 

Đăng ký hộ tịch khác

đồng

8.000

 

 

-

Đối với việc đăng ký tại UBND cấp huyện

 

 

 

 

 

Khai sinh

đồng

75.000

 

 

 

Khai tử

đồng

75.000

 

 

 

Kết hôn

đồng

1.500.000

 

 

 

Giám hộ

đồng

75.000

 

 

 

Nhận cha, mẹ, con

đồng

1.500.000

 

 

 

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/1 bản sao

8.000

 

 

 

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trờ lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

đồng

28.000

 

 

 

Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

đồng

75.000

 

 

 

Đăng ký hộ tịch khác

đồng

75.000

 

 

 c

Lệ phí cấp giây phép lao động cho ngưòi nước ngoài làm việc tại Việt nam (đối với cấp phép do cơ quan đia phương thực hiện)

 

 

 

 

 

Cấp mới giấy phép lao động

đồng/1 giấy phép

600.000

 

 

 

Cấp lại giấy phép lao động

đồng/1 giấy phép

450.000

 

 

d

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liên với đất

 

 

 

 

-

Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên

 

 

 

 

 

Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất                                                         

đồng/lần cấp

100.000

 

 

 

Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chúng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

đồng/lần cấp

50.000

 

 

 

Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

đồng/1 giấy

25.000

 

 

 

Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất)

đồng/lần cấp

20.000

 

 

 

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đồng/1 lần

28.000

 

 

 

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đồng/1 lần

15.000

 

 

 

Đối với hộ gia đình, cá nhăn thuộc khu vực khác trên địa bàn tình được tỉnh bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu quy định nêu trên

 

 

 

 

-

Áp dụng đối với tổ chức

 

 

 

 

 

Cấp giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

đồng/giấy

500.000

 

 

 

Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chi có quyền sử dụng đất (không cộ nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

đồng/giấy

100.000

 

 

 

Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

đồng/giấy

50.000

 

 

 

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đồng/1 lần

30.000

 

 

 

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đồng/1 lần

30.000

 

 

c

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

 

 

 

 

 

Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)

đồng/1 giấy phép

75.000

 

 

 

Cấp phép xây dựng các công trình khác

đồng/1 giấy phép

150.000

 

 

 

Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng

đồng/lần

15.000

 

 

g

 

Lệ phí đăng ký kinh doanh

 

 

 

 

 

 

HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

đồng/1 lần cấp

150.000

 

 

 

HTX, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

đồng/1 lần cấp

300.000

 

 

 

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

đồng/1 lần

30.000

 

 

 

Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bàn trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

đồng/ 1 lần

3.000

 

 

 

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

đồng/1 lần cung cấp

15.000

 

 

 

Các tin đã đưa ngày: