Dự toán năm 2013

09/04/2015

UBND TỈNH VĨNH PHÚC                                                            Mẫu số 13/CKTC-NSĐP
     
 DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
 
     Đvt: Triệu đồng
TT Nội dung Dự toán
  TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 8.313.498
A Chi ngân sách địa phương quản lý 8.023.498
I Chi đầu tư phát triển 2.912.000
  Trong đó:  
  Chi đầu tư XDCB tập trung 2.700.000
II Chi thường xuyên 4.546.406
  Trong đó:  
1 Chi trợ giá các mặt hàng chính sách 18.250
2 Chi sự nghiệp kinh tế 597.946
3 Sự nghiệp môi trường 145.727
4 Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo 1.633.184
5 Chi sự nghiệp y tế 459.242
6 Chi sự nghiệp khoa học công nghệ 24.981
7 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 88.571
8 Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 24.944
9 Chi sự nghiệp thể dục thể thao 73.120
10 Chi đảm bảo xã hội 377.235
11 Chi quản lý hành chính 920.672
III Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.510
IV Dự phòng 217.904
V Chi viện trợ  
VI 50% tăng thu dự toán để cải cách tiền lương  
VII Chi từ nguồn thu chuyển nguồn cải cách tiền lương  
VII Chi nộp ngân sách cấp trên  
IX Các chương trình mục tiêu bổ sung từ NSTW 345.678
  T.đó:           Vốn đầu tư dự án quan trọng 159.805
                     Chương trình mục tiêu quốc gia 91.298
                     Thực hiện chính sách mới 94.575
B Chi từ các khoản thu để lại  quản lý chi qua ngân sách 290.000

 

UBND TỈNH VĨNH PHÚC                                                          Mẫu số 14/CKTC-NSĐP
     
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2013
 
     Đvt: Triệu đồng
STT Nội dung Dự toán 
  TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 4.972.703
A CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 4.704.363
I Tổng chi cân đối ngân sách 2.038.401
1 Chi đầu tư phát triển  
  Trong đó:  
  Chi đầu tư XDCB 1.980.401
2 Chi thường xuyên 2.246.905
  Trong đó:  
  Chi trợ giá các mặt hàng chính sách 17.650
  Chi sự nghiệp kinh tế 449.954
  Chi sự nghiệp Môi trường 51.517
  Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo 451.658
  Chi sự nghiệp y tế 459.242
  Chi sự nghiệp khoa học công nghệ 23.845
  Chi sự nghiệp văn hoá thông tin 62.694
  Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình 16.667
  Chi sự nghiệp thể dục thể thao 59.234
  Chi đảm bảo xã hội 195.830
  Chi quản lý hành chính 356.804
3 Chi lập quỹ dự trữ tài chính 1.510
4 Dự phòng  
5 50% tăng thu dự toán để cải cách tiền lương  
6 Chi từ nguồn thu chuyển nguồn để cải cách tiền lương  
II Chi thực hiện chương trình mục tiêu 264.724
  Trong đó: - Vốn đầu tư dự án quan trọng 159.805
                  - Chương trình MT quốc gia 91.298
                  - Thực hiện chính sách mới 13.621
B Chi từ nguồn để lại quản lý chi qua NSNN 268.340

 

UBND TỈNH VĨNH PHÚC                                                              Mẫu số 20/CKNS-NSĐP
       
TỶ LỆ PHẦN TRĂM  (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU
 CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2013
      Đơn vị: %
       
STT Nội dung Tỷ lệ điều tiết
1 Thuế môn bài khu vực DNNN, ĐTNN, ngoài QD 70
2 Thuế tài nguyên khu vực DNNN, ĐTNN, ngoài QD 70
3 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp  
  - Trên địa bàn xã, thị trấn 70
  - Trên địa bàn phường 60
4 Thuế sử dụng đất nông nghiệp (kể cả thu tồn đọng) 100
5 Tiền SD đất  
  - Thu theo giá quy định (thổ cư, giãn dân) 50
  - Thu tiền sử dụng đất 1 lần, đấu thầu dự án, đất dự án do tỉnh quản lý, làm chủ đầu tư 10
  - Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng hạ tầng; đấu giá đất dịch vụ: Dự án do cấp huyện làm chủ đầu tư 20
  - Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng hạ tầng; đấu giá đất dịch vụ: Dự án do cấp xã làm chủ đầu tư 80
6 Lệ phí trước bạ nhà, đất 80
7 Thuế GTGT, TNDN, TTĐB từ các cá nhân, hộ SXKD 30

                   

File đính kèm
Các tin khác
Các tin đã đưa ngày: