Dự toán năm 2014

09/04/2015

UBND TỈNH VĨNH PHÚC Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
     
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
     
    Đơn vị tính: Triêu đồng
TT Nội dung Dự toán năm 2014
A Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn 17.498.000
I Tổng thu cân đối NSNN  17.498.000
1 Thu nội địa 14.398.000
2 Thu XNK  3.100.000
II Thu ngân sách địa phương 9.251.423
1 Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp 8.887.590
  Thu NSĐP được hưởng 100% 692.850
  Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ 8.194.740
2 Bổ sung từ NS TW 363.833
  Bổ sung cân đối 213.000
  Bổ sung mục tiêu 49.954
  Bổ sung mục tiêu khác 100.879
3 Nhiệm vụ năm trước chuyển sang  
4 Huy động theo khoản 3 điều 8  
5 Thu kết dư  
6 Thu viện trợ  
B Tổng chi cân đối ngân sách địa phương 9.251.423
I Chi NSĐP quản lý 8.887.590
1 Chi đầu tư phát triển 3.318.000
  Vốn XDCB tập trung 2.916.000
  Từ các nguồn để lại 400.000
  Chi đầu tư hỗ trợ DN 2.000
2 Chi thường xuyên 5.300.058
  Trong đó:  
  Chi sự nghiệp Giáo dục 1.946.442
  Chi sự nghiệp Y tế 523.899
  Chi sự nghiệp KHCNMT 27.571
  Chi sự nghiệp VHTT 96.947
  Chi sự nghiệp PTTH 38.689
  Chi sự nghiệp TDTT 83.266
  Chi bảo đảm XH 425.720
  Chi sự nghiệp Kinh tế 752.894
  Chi sự nghiệp hoạt động môi trường 140.836
  Chi quản lý hành chính 1.017.680
  Chi trợ giá mặt hàng chính sách 18.750
3 Chi trả nợ trong nước  
4 Chi viên trợ  
5 Dự phòng 243.390
6 50% tăng thu tạo nguồn CCTL 24.632
7 Chi chuyển nguồn, tạo nguồn CCTL  
8 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.510
9 Chi nộp NS cấp trên  
II Chi Chương trình mục tiêu 363.833
  T.đó: - Vốn ĐT dự án quan trọng 213.000
   Chương trình mục tiêu quốc gia 49.954
   Vốn mục tiêu khác 100.879

 

UBND TỈNH VĨNH PHÚC Mẫu số 11/CKTC-NSĐP
     
  CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM  2014
     
    Đơn vị tính: Triệu đồng
TT Nội dung Dự toán năm 2014
A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH  
I Nguồn thu NS cấp tỉnh 8.557.948
1 Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp 8.194.115
  Các khoản thu được hưởng 100% 158.975
  Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % 8.035.140
2 Bổ sung từ NS TW 363.833
  a. Bổ sung chi cân đối  
  b. Bổ sung có mục tiêu 363.833
  b.1-Bổ sung mục tiêu theo dự toán 363.833
   Bổ sung các dự án công trình quan trọng 213.000
   Chương trình mục tiêu quốc gia 49.954
   Thực hiện các chính sách mới 100.879
  b.2 Bổ sung mục tiêu khác  
3 Các khoản huy động theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN  
4 Thu chuyển nguồn thu năm trước chuyển sang  
5 Thu viện trợ  
II Chi ngân sách cấp tỉnh 8.557.948
1 Chi thuộc nhiệm vụ NS cấp tỉnh 5.461.272
2 Bổ sung NS cấp huyện 3.096.676
  Bổ sung cân đối 1.751.552
  Bổ sung có mục tiêu (Thực hiện nhiệm vụ mới) 1.345.124
B NGÂN SÁCH HUYỆN THỊ 3.790.151
  ( Gồm NScấp huyện và NS cấp xã , P,TT)  
I Nguồn thu NS cấp huyện 3.573.491
1 Thu NS hưởng theo phân cấp 476.815
  Các khoản thu được hưởng 100% 318.025
  Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % 158.790
2 Thu bổ sung từ NS cấp tỉnh 3.096.676
  Bổ sung cân đối 1.751.552
  Bổ sung có mục tiêu (Thực hiện nhiệm vụ mới) 1.345.124
3 Thu chuyển nguồn   
II Nguồn thu NS cấp xã 839.826
1 Thu NS hưởng theo phân câp 216.660
  Các khoản thu được hưởng 100% 215.850
  Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % 810
2 Thu bổ sung từ NS cấp huyện 623.166
  Bổ sung cân đối 383.437
  Bổ sung có mục tiêu (Thực hiện nhiệm vụ mới) 239.729
3 Thu chuyển nguồn   
III Chi Ngân sách cấp huyện (thị) 3.790.151
1 Chi NS cấp huyện 2.950.325
2 Chi NS cấp xã 839.826

(Chi tiết xem file đính kèm)

File đính kèm
Các tin khác
Các tin đã đưa ngày: