Quyết toán năm 2012

26/06/2013

UBND TỈNH VĨNH PHÚC Mẫu số 10/CKQT-NSĐP
     
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
 
    Đ/v: Triệu đồng
STT Nội dung Quyết toán 
A Tổng thu ngân sách nhà nước 21.583.317
Thu nội địa  9.780.102
Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu 3.058.652
Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước 6.407.068
Thu kết dư  304.918
Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 luật NSNN 45.000
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 1.380.471
Các khoản thu để lại QL chi qua NS 590.316
Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp NS 6.664
Thu viện trợ 10.126
B Thu cân đối ngân sách địa phương  14.856.273
Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp 6.111.733
   - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 92.453
   - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %  6.019.281
Bổ sung từ ngân sách Trung ương 1.380.471
   - Bổ sung cân đối  
   - Bổ sung có mục tiêu 1.380.471
Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước 6.407.068
Thu kết dư  304.918
Các khoản thu để lại QL chi qua NS 590.293
Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 luật NSNN 45.000
Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp NS 6.664
Thu viện trợ 10.126
Chi ngân sách địa phương 14.550.205
Chi đầu tư phát triển 5.254.743
Chi thường xuyên 4.392.802
Chi trả nợ vay huy động ĐT theo K3-Đ8 của Luật NS 22.500
Dự phòng  
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chích 1.510
Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau 4.103.333
Chương trình MT bổ sung từ NSTW 249.940
Chi nguồn thực hiện CCTL  
Chi từ nguồn thu chuyển nguồn  
10  Chi viện trợ 11.888
11  Chi nộp ngân sách cấp trên 6.921
12  Chi từ nguồn thu để lại 506.568

 

UBND TỈNH VĨNH PHÚC Mẫu số 11/CKQT-NSĐP
     
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2012
 
    Đ/v: Triệu đồng
STT Nội dung Quyết toán
A Ngân sách cấp tỉnh  
I Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh 12.846.465
1 Thu ngân sách cấp tỉnh  được hưởng theo phân cấp 5.251.242
  - Các khoản thu NS cấp tỉnh được hưởng 100% 32.691
  -Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo 5.218.551
  tỷ lệ phần trăm  
2 Bổ sung từ ngân sách Trung ương 1.380.471
  - Bổ sung có mục tiêu 998.784
   -Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 214.664
   -Bổ sung các chương trình mục tiêu quốc gia và dự án 167.023
3 Thu kết dư NS năm trước 74.551
4 Thu huy động ĐT theo K3-Đ8 Luật ngân sách 45.000
5 Thu chuyển nguồn 5.638.615
6 Các khoản thu để lại chi QL qua ngân sách 440.812
7 Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách 5.648
8 Thu viện trợ 10.126
II Chi ngân sách cấp tỉnh 12.825.087
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách 9.493.466
   ( Không kể BS cho NS huyện)  
2 Bổ sung cho ngân sách huyện, thị 3.331.363
  - Bổ sung cân đối 1.751.552
  - Bổ sung có mục tiêu 1.579.811
3 Chi nộp ngân sách cấp trên 258
B Ngân sách huyện, thị  
I Nguồn thu NS huyện, thị 6.172.249
1 Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp 860.492
  - Các khoản thu NS cấp huyện được hưởng 100% 59.762
   -Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo 800.730
  tỷ lệ phần trăm  
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 3.331.363
  - Bổ sung cân đối 1.751.552
  - Bổ sung có mục tiêu 1.579.811
3 Thu kết dư NS năm trước 230.365
4 Thu chuyển nguồn 768.453
5 Thu để lại đơn vị QL qua ngân sách 149.481
II Chi ngân sách huyện, thị 5.887.559

 

UBND TỈNH VĨNH PHÚC Mẫu số 14/CKQT-NSĐP
     
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2012
 
    Đ/v: Triệu đồng
     
STT Nội dung Quyết toán
  TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 12.825.087
I Chi đầu tư phát triển 3.451.062
1 Chi đầu tư XDCB 3.131.062
2 Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp theo chế độ 3.000
3 Chi bổ sung các quỹ 317.000
II Chi thường xuyên, trong đó: 1.955.128
1 Chi sự nghiệp GD-ĐT và dạy nghề 539.475
2 Chi sự nghiệp y tế 348.761
3 Chi sư nghiệp khoa học công nghệ 26.660
4 Chi sư nghiệp văn hoá thông tin 35.294
5 Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình  18.205
6 Chi sự nghiệp thể dục thể thao 45.399
7 Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 50.142
8 Chi sự nghiệp kinh tế 414.163
9 Chi sự nghiệp môi trường 53.836
10 Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể 291.961
11 Chi trợ giá mặt hàng chính sách 13.028
III Chi trả nợ gốc và phí huy động ĐT theo khoản 3-điều 8 Luật NS 22.500
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.510
V Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau 3.383.684
VI Chi từ nguồn thu để lại cho Đơn vị chi QL qua NSNN 417.754
VII Chương trình mục tiêu bổ sung từ NSTW 249.940
VIII  Chi bố sung cho NS cấp dưới 3.331.363
IX  Chi nộp ngân sách cấp trên 258
X Chi viện trợ 11.888
     

(Chi tiết xem file đính kèm)

File đính kèm
Các tin đã đưa ngày: